Thursday, January 17, 2013

Sữa bột


  1. Phạm vi áp dụng

    Tiêu chuẩn này áp dụng cho sữa bột dùng để sử dụng trực tiếp.
  2. Định nghĩa

    Sữa bột nguyên chất (Whole milk powder): Sữa bột chứa từ 26% đến 42% hàm lượng chất béo.
    Sữa bột tách một phần chất béo (Partly skimmed milk powder): Sữa bột chứa từ 1,5% đến 26% hàm lượng chất béo.
    Sữa bột gầy (skimmed milk powder): Sữa bột chứa nhỏ hơn 1,5% hàm lượng chất béo.

  3. Yêu cầu kỹ thuật

    1. Nguyên, phụ liệu

      - Sữa tươi, sữa bột và các loại chất béo sữa, chất béo thực vật;
      - Đường : Sacaroza, lactoza, glucoza…
    2. Các chỉ tiêu cảm quan của sữa bột

      Bảng 1 – Các chỉ tiêu cảm quan của sữa bột

      Tên chỉ tiêuĐặc trưng của sữa bột
      Màu sắcTừ màu trắng sữa đến màu kemnhạt
      Mùi, vịThơm, ngọt đặc trưng của sữa bột, không có mùi, vị lạ
      Trạng tháiDạng bột, đồng nhất, không bị vón cục, không có tạp chất lạ
    3. Các chỉ tiêu hoá học

      Bảng 2 – Các chỉ tiêu lý – hoá của sữa bột

      Tên chỉ tiêuMức yêu cầu
      Sữa bột nguyên chấtSữa bột đã tách một phần chất béoSữa bột gầy
      Hàm lượng nước, % khối lượng, không lớn hơn5,05,05,0
      Hàm lượng chất béo, % khối lượng26 – 421,5 – 26≤1,5
      Hàm lượng protein, tính theo hàm lượng chất khô không có chất béo, % khối lượng343434
      Độ axit, oT, không lớn hơn20,020,020,0
      Chỉ số không hoà tan, không lớn hơn1,0/501,0/501,0/50
    4. Các chất nhiễm bẩn

      Bảng 3 – Hàm lượng kim loại nặng của sữa bột

      Tên chỉ tiêuMức tối đa
      Asen, mg/kg0,5
      Chì, mg/kg0,5
      Cadimi, mg/kg1,0
      Thuỷ ngân, mg/kg0,0

      - Độc tố vi nấm của sữa bột : hàm lượng Aflatoxin M1, không lớn hơn 0,5 µg/kg.
      - Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật của sữa bột : Theo Quyết định 867/1998/QĐ-BYT.
    5. Các chỉ tiêu vi sinh vật của sữa bột,

      Bảng 4 – Chỉ tiêu vi sinh vật của sữa bột

      Tên chỉ tiêuMức cho phép
      Tổng số vi sinh vật hiếu khí, số khuẩn lạctrong 1g sản phẩm5.104
      Nhóm coliform, số vi khuẩn trong 1g sảnphẩm10
      E.Coli, số vi khuẩn trong 1g sản phẩm0
      Salmonella, số vi khuẩn trong 25g sảnphẩm0
      Staphylococcus aureus, số vi khuẩn trong 1g sản phẩm10
      Clostridium perfringen, số vi khuẩn trong 1g sản phẩm0
      Baccilius cereus, số vi khuẩn trong 1g sảnphẩm102
      Nấm men và nấm mốc, số khuẩn lạc trong 1g sản phẩm10
  4. Phụ gia thực phẩm

    Phụ gia thực phẩm: Theo “Qui định danh mục các chất phụ gia được phép sử dụng trong thực phẩm” ban hành kèm theo Quyết định 3742/2001/QĐ-BYT ngày 31/8/2001 của Bộ Y tế.
  5. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản, vận chuyển

    1. Ghi nhãn

    2. Theo Quyết định 178/1999/QĐ – TTg ” Qui chế ghi nhãn hàng hoá lưu thông trong nước và hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu“, ngoài ra trên nhãn cần nêu rõ tên của sản phẩm theo điều 3 của tiêu chuẩn này.
    3. Bao gói

      Sản phẩm sữa bột được đựng trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm.
    1. Bảo quản

      Bảo quản sữa bột nơi khô, thoáng, mát và tránh ánh sáng trực tiếp của mặt trời.
      Thời gian bảo quản tính từ ngày sản xuất :
      – Không quá 12 tháng đối với sản phẩm đựng trong bao bì giấy;
      – Không quá 24 tháng đối với sản phẩm đựng trong hộp kim loại.
    2. Vận chuyển

      Phương tiện vận chuyển sữa bột phải khô, sạch, không có mùi lạ làm ảnh hưởng đến sản phẩm.

No comments:

Post a Comment